khâm mạng

  1. Act as the king's envoy
    • Khâm mạng ra bắc Thanh tra
      To act as the king's envoy and go on an inspection tour in the North
  2. King's envoy
  3. Le'gate
khâm mạng
Một vị khâm mạng đang trao chiếu chỉ của nhà vua cho quan địa phương.